17:53 EDT Chủ nhật, 24/09/2017

MENU

Chính phủ
Văn bản Quốc hội
Văn bản Bộ Tư pháp

Góp ý của bạn đọc

Theo bạn, Môi trường đầu tư của Ninh Bình như thế nào?

Tốt

Bình thường

Cần cải thiện nhiều hơn

Ý kiến khác

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 18

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 17


Hôm nayHôm nay : 2722

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8934

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 168047

Trang nhất » Danh sách dịch vụ công » Dịch vụ công

Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Chủ nhật - 06/08/2017 21:49
TT TTHC Ghi chú
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1                     Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)  
2                     Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)  
3                     Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)  
4                     Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)  
5                     Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)  
6                     Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)  
7                     Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh  
8                     Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh  
9                     Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng  
10                Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)  
11                Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân  
12                Bán doanh nghiệp tư nhân  
13                Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)  
14                Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)  
15                Hợp nhất doanh nghiệp  
16                Sáp nhập doanh nghiệp  
17                Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần  
18                Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên  
19                Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên  
20                Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn  
21                Thông báo tạm ngừng kinh doanh  
22                Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo  
23                Giải thể doanh nghiệp  
24                Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án  
25                Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh  
26                Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp  
27                Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp  
28                Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên  
II.   LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
29                Đăng ký liên hiệp hợp tác xã  
30                Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp HTX  
31                Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã  
32                Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia  
33                Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách  
34                Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất  
35                Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập  
36                Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)  
37                Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)  
38                Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)  
39                Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)  
40                Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)  
41                Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã  
42                Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã  
43                Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã  
44                Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã  
45                Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã  
46                Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)  
47                Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã  
III.  LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
48                Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)  
49                Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)  
50                Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)  
51                Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)  
52                Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư  
53                Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư  
54                Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  
55                Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)  
56                Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh  
57                Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ  
58                Chuyển nhượng dự án đầu tư  
59                Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế  
60                Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài  
61                Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  
62                Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  
63                Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  
64                Giãn tiến độ đầu tư  
65                Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư  
66                Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư  
67                Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC  
68                Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC  
69                Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương  
70                Cung cấp thông tin về dự án đầu tư  
71                Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư  
72                Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài  
IV.   ĐẤU THẦU
73                Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư  
74                Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư  
75                Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư  
76                Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  
77                Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư  
78                Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư  
79                Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư  
80                Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư  
81                Phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn Nhà đầu tư  
82                Thẩm định và phê duyệt đề xuất các dự án nhóm A, B, C do Bộ, ngành UBND cấp tỉnh lập  
83                Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án  
84                Công bố dự án  
85                Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư  
86                Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi  
87                Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi  
88                Cấp giấy chứng nhật đăng ký đầu tư  
89                Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  
90                Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  
91                Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu  
92                Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu  
V.  LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC  (ODA) VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
93                Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)  
94                Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)  
95                Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án  
96                Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án
 
 
97                Xác nhận chuyên gia  
VI.   LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
98                Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ  
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 
Ninh Bình Hội nhập và Phát triển bền vững
Hình ảnh hoạt động của Sở

Bản đồ Ninh Bình

Bản đồ Ninh Bình
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh Ninh Bình
Sở Công thương tỉnh Ninh Bình
Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
Đăng ký kinh doanh trực tuyến
Hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử