06:50 EST Thứ sáu, 15/12/2017

MENU

Chính phủ
Văn bản Quốc hội
Văn bản Bộ Tư pháp

Góp ý của bạn đọc

Theo bạn, Môi trường đầu tư của Ninh Bình như thế nào?

Tốt

Bình thường

Cần cải thiện nhiều hơn

Ý kiến khác

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 131

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2209

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 196241

Trang nhất » Danh sách dịch vụ công » Dịch vụ công

Dịch vụ công mức độ 2

Thứ năm - 17/11/2016 20:43
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Link tải tài liệu


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Link tải tài liệu


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ;  THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH NINH BÌNH
TT TÊN TTHC CƠ QUAN
THỰC  HIỆN
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Danh mục chữ cái sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp, đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, địa điểm kinh doanh
Phông (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu giấy đăng ký doanh nghiệp
Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1 Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
2 Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
3 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
4 Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
5 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
6 Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
7 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
8 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
 
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
9 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
10 Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
11 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
12 Bán doanh nghiệp tư nhân Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
13 Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
 
14 Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
15 Hợp nhất doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
16 Sáp nhập doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
17 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
18 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
19 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
20 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Công ty TNHH gồm: Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH hai thành viên trở lên
21 Thông báo tạm ngừng kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
22 Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
23 Giải thể doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
24 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
25 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
26 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
27 Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
Mục 2. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
1 Thành lập công ty TNHH một thành viên do viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập UBND cấp tỉnh  
2 Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý UBND cấp tỉnh  
3 Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý UBND cấp tỉnh  
4 Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh  
5 Giải thể công ty TNHH một thành viên UBND cấp tỉnh  
II.   LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
 
1
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
2 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
3 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
4 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
5 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
6 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
7 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
8 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
9 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
10 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
11 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
12 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
13 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
14 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
15 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
16 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
 
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
17 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
18 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã) Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
19 Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư  
III.  LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Mục 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
1 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Sở Kế hoạch  và Đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư
2 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Sở Kế hoạch  và Đầu tư Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
3 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Sở Kế hoạch  và Đầu tư Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư
4 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Sở Kế hoạch  và Đầu tư Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
5 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
6 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư
7 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
8 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư) Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
9 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Kế hoạch  và Đầu tư UBND cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
10 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ Sở Kế hoạch  và Đầu tư Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
11 Chuyển nhượng dự án đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
12 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
13 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
14 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
15 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư  
16 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
17 Giãn tiến độ đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
18 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
19 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Sở Kế hoạch  và Đầu tư  
20 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Sở Kế hoạch và Đầu tư  
21 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Sở Kế hoạch và Đầu tư  
22 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương Sở Kế hoạch và Đầu tư  
23 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư  
24 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư  
25 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
 
 
 
IV.   ĐẤU THẦU
Mục 1. Lựa chọn nhà đầu tư
1 Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu  
2 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu  
3 Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu  
4 Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư Nhà đầu tư,
Bên mời thầu
 
5 Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu  
6 Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư Nhà đầu tư  
7 Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu  
8 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư Cơ quan, đơn vị thẩm định  
9 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
10 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
11 Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu  
12 Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
13 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư Cơ quan, đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
14 Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu,
Người có thẩm quyền
 
15 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị,
Người có thẩm quyền
 
16 Phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn Nhà đầu tư Chủ tịch UBND cấp tỉnh  
 
 
 
 
 

 
Mục 2. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)
1 Thẩm định và phê duyệt đề xuất các dự án nhóm A, B, C do Bộ, ngành UBND cấp tỉnh lập Đơn vị thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
2 Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án UBND cấp tỉnh,
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
 
3 Phê duyệt chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án UBND cấp tỉnh,
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
 
4 Công bố dự án Sở Kế hoạch và Đầu tư
Đơn vị chuyên môn làm đầu mối quản lý hoạt đông đầu tư PPP
 
5 Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công UBND cấp tỉnh,
Cấp có thẩm quyền phê duyệt
 
6 Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư Đơn vị thẩm định,
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
 
7 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi  
8 Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi Chủ tịch UBND cấp tỉnh  
9 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi UBND cấp tỉnh, Đơn vị được giao làm đầu mối quản lý về hoạt động PPP,  
10 Cấp giấy chứng nhật đăng ký đầu tư UBND cấp tỉnh  
11 Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND cấp tỉnh  
12 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND cấp tỉnh  
Mục 3. Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu
1 Lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ Chủ đầu tư,
Bên mời thầu
 
2 Đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Bên mời thầu,
Nhà thầu
 
3 Lựa chọn nhà thầu qua mạng Chủ đầu tư,
Bên mời thầu,
Nhà thầu
 
4 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Tổ chức thẩm định,
Người có thẩm quyền
 
5 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
6 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
7 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
8 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
 
9 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hóa Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
10 Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
11 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ chức thẩm định,
Chủ đầu tư
 
12 Phê duyệt danh sách ngắn Chủ đầu tư  
13 Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu Bên mời thầu  
14 Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu Bên mời thầu  
15 Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu Bên mời thầu  
16 Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu Bên mời thầu  
17 Làm rõ hồ sơ dự thầu Nhà thầu  
18 Mở thầu Bên mời thầu  
19 Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn Bên mời thầu  
20 Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu Chủ đầu tư,
Bên mời thầu,
Người có thẩm quyền
 
21 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu Chủ đầu tư,
Bên mời thầu,
Người có thẩm quyền,
Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
 
V.  LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC  (ODA) VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Mục 1. Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
1 Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN
 
2 Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Đơn vị  đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN
 
3 Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN
 
4
 
 

 
Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án
 
Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN

 
 
 

 
Mục 2. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi của các nhà tài trợ
1 Xác nhận chuyên gia Cơ quan chủ quản  
VI.   LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
1 Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ UBND tỉnh  
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 
Ninh Bình Hội nhập và Phát triển bền vững
Hình ảnh hoạt động của Sở

Bản đồ Ninh Bình

Bản đồ Ninh Bình
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh Ninh Bình
Sở Công thương tỉnh Ninh Bình
Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Bình
Đăng ký kinh doanh trực tuyến
Hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử